E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “singer”

309 câu thật có từ singer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: singer nghĩa là ca sĩ. singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is said that singers are greatly to be pitied, since posterity can not hear them.

    Từ trong câu: singer, greatly, posterity, since, hear

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Monday, US singer and lyricist died at his home in , California.

    Từ trong câu: lyricist, monday, singer, die, home

    «Singer-songwriter Robert Hunter dies, aged 78», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2879531 (bản sửa đổi 4826113). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Which melodious Singer forgets that he is singing melodiously?

    Từ trong câu: melodiously, melodious, singer, forget, sing

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were not world-famous virtuosos but singers whom Handel had trained himself.

    Từ trong câu: virtuoso, world, famous, singer, train, himself

    «George Frideric Handel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28976 (bản sửa đổi 10858448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many eminent and popular singers have sung songs written by him.

    Từ trong câu: eminent, many, popular, singer, sing, song, write

    «Zulfiqer Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=585458 (bản sửa đổi 10604583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bankers were inexorable; like the singers, they were worn out.

    Từ trong câu: inexorable, banker, like, singer, wear, out

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Women functioned as virtuoso singers during Late Renaissance.

    Từ trong câu: virtuoso, woman, function, singer, late

    «Music appreciation and history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8412 (bản sửa đổi 2812980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Manuel García is better known to us as a singer, an impresario, and a father, than as a composer!

    Từ trong câu: impresario, better, know, singer, father, composer

    Carl Van Vechten, The Music of Spain. Nguồn: Project Gutenberg #63085. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Love of art sufficed us, but the singers and instrumentalists were not satisfied with that in the absence of all emoluments.

    Từ trong câu: emolument, love, art, suffice, singer, satisfied, absence

    Camille Saint-Saëns, Musical Memories. Nguồn: Project Gutenberg #16459. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may justly be called a good comedian, without examining his merits as a singer.

    Từ trong câu: comedian, justly, call, good, examine, merit, singer

    Francis William Blagdon, Paris as It Was and as It Is A Sketch Of The French Capital, Illustrative Of The Effects Of The Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #8998. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng singer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • singer songwriter690 lần
  • ballad singer321 lần
  • opera singer377 lần
  • pop singer162 lần
  • american singer618 lần
  • psalm singer80 lần
  • playback singer58 lần
  • lead singer354 lần
  • schachter singer52 lần
  • solo singer61 lần
  • italian singer140 lần
  • jazz singer49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ singer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singer trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ singer hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ singer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singer: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.