E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “singer”

309 câu thật có từ singer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: singer nghĩa là ca sĩ. singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ singer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng singer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
singer songwriter690 lần
ballad singer321 lần
opera singer377 lần
pop singer162 lần
american singer618 lần
psalm singer80 lần
playback singer58 lần
lead singer354 lần
schachter singer52 lần
solo singer61 lần
italian singer140 lần
jazz singer49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ singer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singer trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ singer hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ singer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singer: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.