Câu tiếng Anh có từ “singer”
309 câu thật có từ singer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singer nghĩa là ca sĩ. singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The singer will here do a few steps of a clog dance, and exit r.
Ca sĩ ở đây sẽ thực hiện một vài bước của điệu nhảy guốc và thoát ra r.
Từ trong câu: singer, clog, exit, step, dance
O. Henry, O. Henry Encore. Nguồn: Project Gutenberg #61701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a terrific singer, and will breed whenever the weather is right.
Từ trong câu: terrific, singer, breed, whenever, weather, right
«Old World blackbirds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989683 (bản sửa đổi 10941297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Singers will often save their voices by not singing as loudly as they will in the performance (this is called "marking").
Từ trong câu: loudly, singer, often, save, voice, sing, performance, call
«Rehearsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67422 (bản sửa đổi 8109600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wished that the ballad singers will always praise the fish for its silvery beauty whenever they retold her story.
Từ trong câu: ballad, wish, singer, always, praise, fish, beauty, whenever
«Phouoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=815930 (bản sửa đổi 10523416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had divined the Italian singer--perhaps by instinct, perhaps by some distinct trait, which occasionally will betray the most wily.
Từ trong câu: distinct, trait, occasionally, singer, betray, instinct, perhaps
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tours will put quite a bit of strain on the singers’ voices.
Từ trong câu: strain, tour, put, quite, bit, singer, voice
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Now that her anti-social strivings are gone, she'll realize that Deneb needs farmers instead of nightclub singers.
Từ trong câu: nightclub, now, anti, social, go, realize, need, farmer
H. L. Gold, No Charge for Alterations. Nguồn: Project Gutenberg #31986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng singer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singer trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ singer hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singer: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.