Câu tiếng Anh có từ “singer”
363 câu thật có từ singer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: singer nghĩa là ca sĩ. singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ singer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is no bald singer in the play.
Từ trong câu: bald, singer, play
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are so many singers here, and they try us out in such a stingy way.
Từ trong câu: stingy, many, singer, try, out, way
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are three guitarists, a drummer and a lead singer.
Từ trong câu: guitarist, lead, singer
«All Shall Perish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300640 (bản sửa đổi 10261838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Melody in his day was rude and unpolished; for there were no singers to execute, even if the composer had the ability to conceive.
Từ trong câu: melody, composer, singer, day, rude, execute, even, ability
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a large attendance, and the elocutionists and singers were frequently applauded during the evening.
Từ trong câu: applaud, large, attendance, singer, frequently, evening
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As there were eight first-round singers, the first round featured elimination for the singer who receive the fewest votes.
Từ trong câu: elimination, eight, first, round, singer, feature, receive, few
«Singer 2017», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803696 (bản sửa đổi 10850411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As printed in that place, there is one very pointed deviation from the copy derived by Mr. Singer from the Crypt.
Từ trong câu: deviation, print, place, point, copy, derive, mr, singer
Various, Notes and Queries, Number 40, August 3, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13389. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng singer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ singer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singer trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ singer hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ singer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singer: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.