Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “singer”

363 câu thật có từ singer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: singer nghĩa là ca sĩ. singer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who sings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ singer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “No! or we should be sitting in flaming fagots, I suppose,” retorted the singer.

    Từ trong câu: singer, sit, suppose

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prebisch and Singer argued that as the way out of their dilemma, developing countries should foster industrialization.

    Từ trong câu: industrialization, singer, argue, way, out, dilemma, develop, country

    «Public International Law/International Economic Law/Trade Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434719 (bản sửa đổi 4449345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Compared with any speaker or singer one knows, even with Aeschylus or Homer, why should he not, for veracity and universality, last like them?

    Từ trong câu: speaker, singer, compare, know, even, last, like

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And how did you form your conception of what a singer ought to be?” he asked.

    Từ trong câu: conception, form, singer, ought, ask

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I abhor psalm-singers, I hate priors, I execrate heretics, but I should detest yet more any one who should maintain the contrary.

    Từ trong câu: abhor, prior, singer, hate, detest, maintain, contrary

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It suggests that an orchestra should include one male and one female singer, along with nine to eleven musical instruments.

    Từ trong câu: orchestra, suggest, include, male, female, singer, nine, eleven

    «Pakistani musical instruments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129208 (bản sửa đổi 9878858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The interpreter who works in collaboration with others, the choral singer or the orchestral performer, should be bound by the same canons of Art as the soloist.

    Từ trong câu: collaboration, orchestral, interpreter, work, other, singer, performer, bound

    H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng singer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
singer songwriter690 lần
ballad singer321 lần
opera singer377 lần
pop singer162 lần
american singer618 lần
psalm singer80 lần
playback singer58 lần
lead singer354 lần
schachter singer52 lần
solo singer61 lần
italian singer140 lần
jazz singer49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ singer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ singer trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ singer hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ singer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ singer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ singer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ singer: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.