E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perception”

384 câu thật có từ perception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perception nghĩa là nhận thức. perception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the representation of what is perceived. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perception

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng perception

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intuitive perception184 lần
quickness of perception145 lần
keen perception267 lần
sensory perception93 lần
visual perception107 lần
instinctive perception99 lần
quick perception442 lần
acute perception108 lần
clearer perception53 lần
keenness of perception40 lần
clearness of perception44 lần
dim perception92 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perception trong kho câu?
Kho câu có 384 câu có từ perception hoặc các dạng của từ, trích từ 309 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perception gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perception: Câu phủ định (46 câu), can và could (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.