Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nut”

276 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nut

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • They cannot carry the nuts far, and the species is not spreading.

    Từ trong câu: nut, spread, can, carry, far, species

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We could not begin to pick all the hazel nuts.

    Từ trong câu: nut, begin, pick

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can eat nuts, flowers, roots, and frogs.

    Từ trong câu: nut, eat, flower, root, frog

    «Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nut cracking behavior is another chimpanzee activity that can partially reflect early hominin behavior.

    Từ trong câu: crack, nut, chimpanzee, behavior, another, activity, partially, reflect

    «Introduction to Paleoanthropology/Hominids Early Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15072 (bản sửa đổi 3611422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The palms, too, were clustering with nuts, of which we could not, of course, neglect to take in a supply.

    Từ trong câu: cluster, nut, palm, course, neglect, take, supply

    E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A nut at the base that can be maneuvered by hand permits, through the intermedium of a rubber washer resting upon the enameled ring, of the tube being hermetically closed.

    Từ trong câu: maneuver, nut, base, hand, permit, rubber, rest, ring

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Listen, Rico, if you think you can muscle into this joint you’re off your nut.”

    Từ trong câu: muscle, joint, nut, listen, off, think

    W. R. Burnett, Little Caesar. Nguồn: Project Gutenberg #79392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You couldn't crack hickory nuts; you couldn't chew gum; and if you laughed, it was only another evidence of the total depravity of man.

    Từ trong câu: depravity, crack, nut, chew, gum, laugh, another, evidence

    Robert Green Ingersoll, Lectures of Col. R. G. Ingersoll - Latest. Nguồn: Project Gutenberg #8389. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes," Sir Oliver admitted with a laugh, "you are an infernally hard nut to crack, and somehow I cannot help liking you for it.

    Từ trong câu: infernally, yes, sir, admit, laugh, hard, nut, crack

    Arthur Quiller-Couch, Lady Good-for-Nothing: A Man's Portrait of a Woman. Nguồn: Project Gutenberg #15228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But in everyday meaning, only there are hard outer shells and oily kernels can be known as nuts.

    Từ trong câu: oily, everyday, mean, hard, outer, shell, know, nut

    «Pinyin/Nut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364660 (bản sửa đổi 3380565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Blood tests can diagnose milk, egg, peanut, tree nut and fish allergies.

    Từ trong câu: allergy, blood, test, diagnose, milk, egg, peanut, tree

    «Anaphylaxis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37009 (bản sửa đổi 10897641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cocoa nut3.534 lần
hickory nut302 lần
hazel nut350 lần
betel nut223 lần
coco nut168 lần
pea nut144 lần
nut to crack202 lần
nut shell238 lần
nut cracker102 lần
beech nut118 lần
brazil nut127 lần
pistachio nut91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
Kho câu có 276 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.