Câu tiếng Anh có từ “nut”
276 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nut
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
If there is, a nut on the steering box is turned to increase the tension.
Từ trong câu: nut, steer, box, turn, increase, tension
«Automobile Repair/Before you buy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82492 (bản sửa đổi 3502628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, you know there were plenty of nuts last fall, and look at the winter we’ve had!
Từ trong câu: nut, well, know, plenty, last, fall, look, winter
Ellen Douglas Deland, A successful venture. Nguồn: Project Gutenberg #68799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are foods like nuts and fruits which do not need cooking, but others, such as root vegetables, mostly need cooking.
Từ trong câu: nut, food, like, fruit, need, cook, other, root
«Control of fire by early humans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222122 (bản sửa đổi 10940056). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a trick in breaking the cocoa-nuts on the head of the priest.
Từ trong câu: cocoa, nut, trick, break, head, priest
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gifts consisted mostly of candies, nuts and fruits but there was always some useful article of clothing included, something they were not accustomed to having.
Từ trong câu: candy, gift, consist, mostly, nut, fruit, always, useful
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chestnuts grow in some parts of Europe and Asia, and there is one kind that bears a nut as large as a black walnut.
Hạt dẻ mọc ở một số vùng ở Châu Âu và Châu Á, và có một loại có hạt to bằng quả óc chó đen.
Từ trong câu: walnut, grow, part, kind, bear, nut, large, black
Margaret Warner Morley, Little Wanderers. Nguồn: Project Gutenberg #61295. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is much level ground here which is covered with palms and cocoa-nut trees.
Từ trong câu: cocoa, much, level, ground, cover, palm, nut, tree
H. B. Guppy, The Solomon Islands and Their Natives. Nguồn: Project Gutenberg #42388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in everyday meaning, only there are hard outer shells and oily kernels can be known as nuts.
Từ trong câu: oily, everyday, mean, hard, outer, shell, know, nut
«Pinyin/Nut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364660 (bản sửa đổi 3380565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.