Câu tiếng Anh có từ “nut”
246 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nut
Meat, fish, vegetables, fruit, roots, and nuts make up most of the modern Paleolithic diet.
Từ trong câu: nut, meat, fish, vegetable, fruit, root, make, up
«Paleolithic diet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293496 (bản sửa đổi 10910653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many times, they save up these fruits and nuts by burying them in the ground, often more than they need.
Từ trong câu: nut, many, time, save, up, fruit, bury, ground
«Seed dispersal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220629 (bản sửa đổi 10241741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A nut is a hard shelled fruit that comes from a plant whose fruit does not open to release its seed.
Từ trong câu: nut, hard, shell, fruit, come, plant, open, release
«Peanut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50699 (bản sửa đổi 10821627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are foods like nuts and fruits which do not need cooking, but others, such as root vegetables, mostly need cooking.
Từ trong câu: nut, food, like, fruit, need, cook, other, root
«Control of fire by early humans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222122 (bản sửa đổi 10940056). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.