E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nut”

246 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Ladysmith is a terrible nut to crack, but I hope it will (? be relieved).

    Từ trong câu: nut, relieved, crack, terrible, hope, relieve

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nut wut'll boost up ary party.

    Từ trong câu: boost, nut, up, party

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That fellow Cardigan is a hard nut to crack--I'll say that for him.”

    Từ trong câu: cardigan, fellow, hard, nut, crack

    Peter B. Kyne, The Valley of the Giants. Nguồn: Project Gutenberg #5735. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will take time for me to learn the nuts and bolts, and become fully effective.

    Từ trong câu: bolt, take, time, learn, nut, become, fully, effective

    «Wikinews interviews candidate for Cleveland mayor Arthur Kostendt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2922321 (bản sửa đổi 4830251). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A little sour apple and rasped cocoa-nut stewed with the curry will be found a great improvement.

    Từ trong câu: curry, little, sour, apple, cocoa, nut, find, great

    Mrs. Beeton, The Book of Household Management. Nguồn: Project Gutenberg #10136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, in a day of ten hours, the four ovens will roast two tons of nuts, the prime mover being a twenty-horse steam-engine.

    Từ trong câu: roast, oven, mover, thus, day, ten, hour, four

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cocoa nut3.534 lần
  • hickory nut302 lần
  • hazel nut350 lần
  • betel nut223 lần
  • coco nut168 lần
  • pea nut144 lần
  • nut to crack202 lần
  • nut shell238 lần
  • nut cracker102 lần
  • beech nut118 lần
  • brazil nut127 lần
  • pistachio nut91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.