E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nut”

246 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Vegetables, fruit, nuts, fish, meat and milk plus water provide all that is necessary for a balanced diet.

    Từ trong câu: nut, vegetable, fruit, fish, meat, milk, plus, water

    «Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A similar and perhaps a better result may be obtained by slotting the hole through the nut as though for the reception of a key.

    Từ trong câu: slot, similar, perhaps, better, result, obtain, hole, nut

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cocoa nut3.534 lần
  • hickory nut302 lần
  • hazel nut350 lần
  • betel nut223 lần
  • coco nut168 lần
  • pea nut144 lần
  • nut to crack202 lần
  • nut shell238 lần
  • nut cracker102 lần
  • beech nut118 lần
  • brazil nut127 lần
  • pistachio nut91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.