Câu tiếng Anh có từ “nut”
276 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nut
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That official was as proud of the attention as if every nut had been an especial honour.
Từ trong câu: nut, official, proud, attention, every, honor
Dr. Doran, In and About Drury Lane, and Other Papers, Vol. 2 (of 2) Reprinted from the pages of the 'Temple Bar' Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #66891. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shock administered by the mail-wagon had split two spokes and strained the hub, so that the nut no longer held firm.
Từ trong câu: nut, split, strain, administer, shock, mail, wagon, long
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For countless centuries walnut trees had been in the habit of covering the meat of their nuts with this tannin skin.
Từ trong câu: countless, nut, walnut, century, tree, habit, cover, meat
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I saw many plantains, cocoa-nuts, and other things, which had been offered to the idol, scattered about on the ground.
Từ trong câu: cocoa, nut, idol, scatter, saw, many, thing, offer
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the table reposed a nut cake which she had baked that morning . . . a particularly toothsome concoction iced with pink icing and adorned with walnuts.
Từ trong câu: ice, nut, particularly, table, cake, bake, morning, pink
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If I had known this, we might have brought along a pillowcase for the nuts," said Fred.
Từ trong câu: pillowcase, know, bring, nut
Edward Stratemeyer, The Rover Boys at Colby Hall; or, The Struggles of the Young Cadets. Nguồn: Project Gutenberg #21894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then we had a scramble among the larger children for the nuts and surplus, and when the fights had subsided gave them some piastre notes.
Từ trong câu: scramble, surplus, subside, among, large, child, nut, fight
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.