Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nut”

276 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nut

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “London, I should think,” said Terence, looking at the nut too.

    Từ trong câu: nut, think, look

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Preferably these nuts should be of fair or medium size for the variety to give the young seedling a fair start in life.

    Từ trong câu: preferably, seedling, nut, fair, medium, size, variety, give

    H. Harold Hume, The Pecan and its Culture. Nguồn: Project Gutenberg #28065. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On account of its long taproot, the tree is difficult to transplant, and the nuts should be planted where the trees are expected to remain.

    Từ trong câu: transplant, account, long, tree, difficult, nut, plant, expect

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In extreme cases the patient should be required to subsist upon Pignolia (the pine) nuts, and green or fresh vegetables uncooked.

    Từ trong câu: subsist, extreme, case, patient, require, pine, nut, green

    Eugene Christian, Encyclopedia of Diet: A Treatise on the Food Question, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48746. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Proteins are most abundant, as we should expect, in those plants which are richly supplied with nitrogen; peas and beans, and in grains and nuts.

    Từ trong câu: nitrogen, protein, abundant, expect, plant, supply, pea, bean

    George W. Hunter, A Civic Biology, Presented in Problems. Nguồn: Project Gutenberg #39969. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cocoa nut3.534 lần
hickory nut302 lần
hazel nut350 lần
betel nut223 lần
coco nut168 lần
pea nut144 lần
nut to crack202 lần
nut shell238 lần
nut cracker102 lần
beech nut118 lần
brazil nut127 lần
pistachio nut91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
Kho câu có 276 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.