Câu tiếng Anh có từ “nut”
276 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nut
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
A mantilla may be folded over a stone, or a nut, or money, save only that it be not expressly folded for the Sabbath.
Từ trong câu: nut, fold, stone, money, save
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some tofu or extra nuts may be added once and a while (see the Fruitarian Guidebook).
Từ trong câu: guidebook, extra, nut, add, once, see
«Extra info on food consumption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=65948 (bản sửa đổi 1491274). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I will soon get the cocoa-nuts; and Tom may eat a whole one if he likes."
Từ trong câu: cocoa, soon, get, nut, eat, whole, like
William Henry Giles Kingston, Twice Lost. Nguồn: Project Gutenberg #21493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If I had known this, we might have brought along a pillowcase for the nuts," said Fred.
Từ trong câu: pillowcase, know, bring, nut
Edward Stratemeyer, The Rover Boys at Colby Hall; or, The Struggles of the Young Cadets. Nguồn: Project Gutenberg #21894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may have led to uneven pressure on the nuts.
Từ trong câu: uneven, lead, pressure, nut
«Forth Road Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177005 (bản sửa đổi 8722065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may move its jaw to rotate nuts or bolts of different sizes.
Từ trong câu: bolt, move, jaw, rotate, nut, different, size
«Wrench», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21187 (bản sửa đổi 9074116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chopped celery, a little cold cooked meat or nuts may be added, when the molds are to be served as a salad.
Từ trong câu: salad, chop, little, cold, cook, meat, nut, add
S. T. Rorer, Ice Creams, Water Ices, Frozen Puddings Together with Refreshments for all Social Affairs. Nguồn: Project Gutenberg #8501. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A similar and perhaps a better result may be obtained by slotting the hole through the nut as though for the reception of a key.
Từ trong câu: slot, similar, perhaps, better, result, obtain, hole, nut
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be some exceptions to total fat for example: milk, yoghurt, cottage/ricotta cheese, other cheeses, margarine and nuts and oils.
Từ trong câu: yoghurt, exception, total, fat, example, milk, cottage, cheese
«Healthy eating habits/Getting to know your labels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294664 (bản sửa đổi 4630007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A single day frequently suffices to strip the last leaf from a tree, though some of the nuts may hang a little longer.
Từ trong câu: strip, suffice, single, day, frequently, last, leaf, tree
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.