E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nut”

270 câu thật có từ nut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nut nghĩa là hạt dẻ. nut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: usually large hard-shelled seed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nut

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Lou Gehrig is a nut on movies, and usually sneaks off to the nearest theater each evening.

    Từ trong câu: nut, theater, movie, usually, sneak, off, near, evening

    Babe Ruth, Babe Ruth's own book of baseball. Nguồn: Project Gutenberg #75586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a trick in breaking the cocoa-nuts on the head of the priest.

    Từ trong câu: cocoa, nut, trick, break, head, priest

    Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They waded in the streams, fished, chased rabbits and always knew where the choicest wild berries and nuts grew.

    Từ trong câu: berry, choice, chase, nut, rabbit, stream, fish, always

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When stewed in the expressed juice of the cocoa-nut it constitutes one of the most luscious dishes I have ever eaten.

    Từ trong câu: cocoa, express, juice, nut, constitute, dish, ever, eat

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Walnuts are extremely nutrient dense and have the highest antioxidant activity of all nuts.

    Từ trong câu: dense, walnut, extremely, nutrient, high, activity, nut

    «Healthy eating habits/Superfoods For College Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294737 (bản sửa đổi 3442167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cocoa nut3.534 lần
hickory nut302 lần
hazel nut350 lần
betel nut223 lần
coco nut168 lần
pea nut144 lần
nut to crack202 lần
nut shell238 lần
nut cracker102 lần
beech nut118 lần
brazil nut127 lần
pistachio nut91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nut trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ nut hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nut gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nut: Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.