Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mama”

154 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mama

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • They journey to Mama Odie so that they can find a cure.

    Từ trong câu: mama, journey, find, cure

    «The Princess and the Frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368305 (bản sửa đổi 11008991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I drive Mama on these extraordinary farmers’ cars, and oh! could you but see the harness!

    Từ trong câu: mama, harness, drive, extraordinary, farmer, car, see

    E. Oe. Somerville, Irish Memories. Nguồn: Project Gutenberg #61336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No, I have a headache; you can go with mama.”

    Từ trong câu: mama, headache, go

    William, 1868-1936 [Editor] Patten, Short story classics (Foreign), Vol. 2, Italian and Scandinavian. Nguồn: Project Gutenberg #70578. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this release, the character of "Mama", who could jump the highest, was good enough for the model for Luigi.

    Từ trong câu: mama, release, character, jump, high, good, enough, model

    «Luigi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24698 (bản sửa đổi 10911986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Poor little soul! she could but just speak to be heard, and she said so prettily, ‘Let sister Susan have my knife, mama, when I am dead and buried.’

    Từ trong câu: mama, bury, dead, knife, poor, little, soul, speak

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can play lots of little duets on the piano with Mama.

    Từ trong câu: piano, mama, play, lot, little

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your mama give you a education so you can earn a living and you earnin' it jus' like she meant you to.

    Từ trong câu: earn, mama, give, education, live, like, mean

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Don't misunderstand me, dear Poodie, but my 'home' was forever lost when Mama left me and I can never find it except with her.

    Từ trong câu: misunderstand, mama, dear, home, forever, lose, leave, never

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘My dear mama,’ she quietly returned, ‘how could I know that you desired the information?’

    Từ trong câu: information, dear, mama, quietly, return, know, desire

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ah! mama, you mean; she is extremely poorly: I doubt if you can see her to-night.”

    Từ trong câu: extremely, poorly, mama, mean, doubt, see, night

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, he is not doing so well as his mama could wish.

    Từ trong câu: doing, do, well, mama, wish

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “But at least, Mama, you cannot deny the absurdity of the accusation, though you may not think it intentionally ill-natured.

    Từ trong câu: intentionally, accusation, least, mama, can, deny, though, think

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon after this, upon Elinor’s leaving the room, “Mama,” said Marianne, “I have an alarm on the subject of illness which I cannot conceal from you.

    Từ trong câu: conceal, soon, leave, room, mama, alarm, subject, illness

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Buddy returns home and tells his mama, which is an old dog, that he cannot win.

    Buddy trở về nhà và nói với mẹ của mình, một con chó già, rằng anh ấy không thể thắng được.

    Từ trong câu: buddy, dog, return, home, tell, mama, old, can

    «Air Bud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209889 (bản sửa đổi 10490496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mama

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mama lupa24 lần
mama lalotte20 lần
mama ccacca19 lần
mama roly19 lần
mama elisa17 lần
mama oello12 lần
mama cachama11 lần
mama jumbo9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.