Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mama”

154 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mama

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I had to explain a whole lot to Mama and Marie and the saleslady.

    Từ trong câu: mama, explain, whole, lot

    Helen Davenport Gibbons, Paris Vistas. Nguồn: Project Gutenberg #40292. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When marster went to New Orleans, mama had to tie my feet up in rags.

    Từ trong câu: mama, rag, go, new, tie, foot, up

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Papa initially believes that there must be another mouse named Fievel, but Mama recognizes Fievel's hat.

    Từ trong câu: mama, initially, believe, another, mouse, name, recognize, hat

    «An American Tail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=794987 (bản sửa đổi 11006791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mama had to go by it to tote water to the house.

    Từ trong câu: mama, go, water, house

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Nay, Mama, if he is not to be animated by Cowper!—but we must allow for difference of taste.

    Từ trong câu: animated, mama, allow, difference, taste

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t know what power they have to interfere, but I know that a British mama may worry her son’s life out.”

    Từ trong câu: interfere, may, mama, worry, power, know, life, out

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mama

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mama lupa24 lần
mama lalotte20 lần
mama ccacca19 lần
mama roly19 lần
mama elisa17 lần
mama oello12 lần
mama cachama11 lần
mama jumbo9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.