Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mama”

154 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mama

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And my mama too and the two youngest sisters and the youngest brother stayed with me.

    Từ trong câu: mama, young, sister, brother, stay

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this release, the character of "Mama", who could jump the highest, was good enough for the model for Luigi.

    Từ trong câu: mama, release, character, jump, high, good, enough, model

    «Luigi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24698 (bản sửa đổi 10911986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Why, my Aunt Polly is the nicest lady in the world--now that my mama has gone to be a Heaven angel.

    Từ trong câu: mama, aunt, nice, lady, world, now, go, heaven

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are so fluffy and bossy and sweet, and they do make the darlingest mamas."

    Từ trong câu: bossy, sweet, make, mama

    Frances Little, The House of the Misty Star A Romance of Youth and Hope and Love in Old Japan. Nguồn: Project Gutenberg #17108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mama

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mama lupa24 lần
mama lalotte20 lần
mama ccacca19 lần
mama roly19 lần
mama elisa17 lần
mama oello12 lần
mama cachama11 lần
mama jumbo9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.