Câu tiếng Anh có từ “mama”
154 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mama
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her Mama gives the age-old warning not to let anyone into the house but Precious' brother goes one step further.
Từ trong câu: mama, give, age, old, warn, let, anyone, house
«Children's Authors/Patricia McKissack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220876 (bản sửa đổi 3059428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I know one time mama sent me to town to get a dress pattern--ten yards.
Từ trong câu: yard, pattern, mama, know, time, send, town, get
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mama lupa | 24 lần |
| mama lalotte | 20 lần |
| mama ccacca | 19 lần |
| mama roly | 19 lần |
| mama elisa | 17 lần |
| mama oello | 12 lần |
| mama cachama | 11 lần |
| mama jumbo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.