Câu tiếng Anh có từ “mama”
142 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mama
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His mama convinces him not to give up hope, because he’ll eventually win someday.
Từ trong câu: mama, convince, give, up, hope, because, eventually, win
«Air Bud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209889 (bản sửa đổi 10490496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Go, of course, mama, though I will be dreadfully sorry not to have you here this evening."
Từ trong câu: mama, go, course, though, sorry, evening
Fannie Belle Irving, Six Girls: A Home Story. Nguồn: Project Gutenberg #25551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Mama, will you speak to Bernard, and ask him not to be always saying rude things about me."
Từ trong câu: mama, speak, ask, always, say, rude, thing
Mary E. Mann, Mrs. Day's Daughters. Nguồn: Project Gutenberg #7941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll take mama these flowers," she said to herself, "and I am sure they will make her headache better.
Từ trong câu: mama, take, flower, herself, sure, make, headache, better
Clara Mulholland, Naughty Miss Bunny A Story for Little Children. Nguồn: Project Gutenberg #19889. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No, that will do: but after your mama went to the Holy Virgin, as you say, with whom did you live then?”
Từ trong câu: mama, whom, holy, go, live
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do this five times to revive the mama sunflower, who'll always be last, and she gives you a Shine.
Từ trong câu: sunflower, mama, five, time, revive, always, last, give
«Super Mario Sunshine/Pinna Park», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427102 (bản sửa đổi 3929835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Do you think, mama,” says she, “will I see Barbara in heaven?”
Từ trong câu: heaven, think, mama, see
Padraic Pearse, Collected works of Padraic H. Pearse. Nguồn: Project Gutenberg #78495. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Mama, I would rather not tell you, I am afraid you will scold me,” said Pauline, much embarrassed.
Từ trong câu: scold, embarrass, mama, rather, tell, afraid, much
Sophie, comtesse de Ségur, Adventures of a donkey. Nguồn: Project Gutenberg #78917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mama lupa | 24 lần |
| mama lalotte | 20 lần |
| mama ccacca | 19 lần |
| mama roly | 19 lần |
| mama elisa | 17 lần |
| mama oello | 12 lần |
| mama cachama | 11 lần |
| mama jumbo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.