Câu tiếng Anh có từ “mama”
154 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mama
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He realizes that he was scammed and he lost all of the money (which angered Mama).
Từ trong câu: mama, realize, lose, money, anger
«A Raisin In The Sun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238033 (bản sửa đổi 9152805). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I was upstairs, mama, moving my things,” said Susan, in a fearless, self-defending tone, which startled Fanny.
Từ trong câu: mama, moving, upstairs, move, thing, self, defend, tone
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Soon after this, upon Elinor’s leaving the room, “Mama,” said Marianne, “I have an alarm on the subject of illness which I cannot conceal from you.
Từ trong câu: conceal, soon, leave, room, mama, alarm, subject, illness
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Buddy returns home and tells his mama, which is an old dog, that he cannot win.
Buddy trở về nhà và nói với mẹ của mình, một con chó già, rằng anh ấy không thể thắng được.
Từ trong câu: buddy, dog, return, home, tell, mama, old, can
«Air Bud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209889 (bản sửa đổi 10490496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the "Limited Deluxe Edition" which includes two music videos (Mama and Just Because of You) and two backstage videos.
Từ trong câu: deluxe, limit, edition, include, music, video, mama, because
«Here We Go (US5 album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997606 (bản sửa đổi 10650918). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mama lupa | 24 lần |
| mama lalotte | 20 lần |
| mama ccacca | 19 lần |
| mama roly | 19 lần |
| mama elisa | 17 lần |
| mama oello | 12 lần |
| mama cachama | 11 lần |
| mama jumbo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.