Câu tiếng Anh có từ “mama”
137 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mama
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The following year, the Mamas (now a three-member group) entered Melodifestivalen in their own right with the song "Move".
Từ trong câu: mama, follow, year, now, member, group, enter, right
«The Mamas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1031552 (bản sửa đổi 10945178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When I was young I heard Mama tell that her brother Hugh was shot to death one day while out on his horse.
Từ trong câu: mama, young, hear, tell, brother, shot, death, day
Clarence Edgar Johnson, The Life of Me: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #542. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then Mama and Papa Roly-Poly woke up and looked out of their window, and there, sure enough, was Grandpa, coming along the road.
Sau đó, bố mẹ Roly-Poly thức dậy và nhìn ra ngoài cửa sổ, và ở đó, chắc chắn là ông nội, đang đi dọc đường.
Từ trong câu: mama, grandpa, wake, up, look, out, window, sure
Laura Rountree Smith, The Roly-Poly book. Nguồn: Project Gutenberg #69076. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mama lupa | 24 lần |
| mama lalotte | 20 lần |
| mama ccacca | 19 lần |
| mama roly | 19 lần |
| mama elisa | 17 lần |
| mama oello | 12 lần |
| mama cachama | 11 lần |
| mama jumbo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.