Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mama”

154 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mama

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She might have cried still more if she had thought about our having a home with a mama while she has none.

    Có lẽ cô ấy còn khóc nhiều hơn nữa nếu nghĩ đến việc chúng tôi có một ngôi nhà với mẹ trong khi cô ấy không có.

    Từ trong câu: mama, cry, still, think, home, none

    Johanna Spyri, Maezli: A Story of the Swiss Valleys. Nguồn: Project Gutenberg #10142. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That they had made my mama, who always loved me dearly, unhappy about me, and that I knew it well, and that Peggotty knew it.

    Từ trong câu: dearly, mama, make, always, love, unhappy, know, well

    Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, no; but if mama had not objected to it, I dare say he would have liked it of all things.

    Từ trong câu: thing, dare, would, mama, no, like, say, had

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘On such an occasion I will give you, Master Copperfield,’ said Mrs. Micawber, ‘in a little more flip,’ for we had been having some already, ‘the memory of my papa and mama.’

    Từ trong câu: flip, occasion, give, master, mrs, little, already, memory

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mama

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mama lupa24 lần
mama lalotte20 lần
mama ccacca19 lần
mama roly19 lần
mama elisa17 lần
mama oello12 lần
mama cachama11 lần
mama jumbo9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.