Câu tiếng Anh có từ “mama”
142 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mama
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The smaller statue, "Shah Mama" ("Queen Mother"), might have been female, but it’s uncertain.
Từ trong câu: mama, small, statue, queen, mother, female, uncertain
«Buddhas of Bamiyan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338668 (bản sửa đổi 10524280). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Big Mama warns her about a fox that may be lurking nearby and Flossie sets off.
Từ trong câu: mama, big, warn, fox, nearby, set, off
«Children's Authors/Patricia McKissack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220876 (bản sửa đổi 3059428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She might have cried still more if she had thought about our having a home with a mama while she has none.
Có lẽ cô ấy còn khóc nhiều hơn nữa nếu nghĩ đến việc chúng tôi có một ngôi nhà với mẹ trong khi cô ấy không có.
Từ trong câu: mama, cry, still, think, home, none
Johanna Spyri, Maezli: A Story of the Swiss Valleys. Nguồn: Project Gutenberg #10142. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, dear, I wish I hadn’t asked you to speak, Mama,” said May, looking disconsolately at the empty spaces on her table.
Từ trong câu: mama, space, dear, wish, ask, speak, look, empty
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prue may read, and modest Prue's mama; for it isn't going to be a naughty story; on the contrary, grandma's spring medicines are less harmless.
Từ trong câu: mama, naughty, read, modest, go, story, contrary, spring
Harold MacGrath, The Best Man. Nguồn: Project Gutenberg #45528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The word "Dada" may be an allusion to an infant's first words, such as "Mama".
Từ trong câu: allusion, mama, word, first
«Dadaism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168881 (bản sửa đổi 10587344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I don’t know what power they have to interfere, but I know that a British mama may worry her son’s life out.”
Từ trong câu: interfere, may, mama, worry, power, know, life, out
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But at least, Mama, you cannot deny the absurdity of the accusation, though you may not think it intentionally ill-natured.
Từ trong câu: intentionally, accusation, least, mama, can, deny, though, think
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This woman of whom he writes—whoever she be—or any one, in short, but your own dear self, mama, and Edward, may have been so barbarous to bely me.
Từ trong câu: whoever, woman, write, short, dear, self, mama
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mama lupa | 24 lần |
| mama lalotte | 20 lần |
| mama ccacca | 19 lần |
| mama roly | 19 lần |
| mama elisa | 17 lần |
| mama oello | 12 lần |
| mama cachama | 11 lần |
| mama jumbo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.