Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunchtime”

44 câu thật có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa. lunchtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the customary or habitual hour for eating lunch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunchtime

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • They used to deliver it during lunchtime to workers from factories in the area.

    Họ thường giao nó vào giờ ăn trưa cho công nhân các nhà máy trong khu vực.

    Từ trong câu: lunchtime, use, deliver, worker, factory, area

    «Lombardi's Pizza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784799 (bản sửa đổi 8217280). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he emerged at lunchtime he was surprised to find his man about to depart.

    Từ trong câu: lunchtime, emerge, surprise, find, man, depart

    Isaac Frederick Marcosson, Charles Frohman: Manager and Man. Nguồn: Project Gutenberg #26146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By lunchtime she can barely remember the details, but the feeling hangs around all day.

    Từ trong câu: lunchtime, barely, remember, detail, feel, hang, around, day

    «Motivation and emotion/Book/2026/Dreams and emotional problem-solving», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330074 (bản sửa đổi 2833218). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He found the old man in bed, for now he did not rise till lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, find, old, man, bed, now, rise, till

    H. Rider Haggard, Joan Haste. Nguồn: Project Gutenberg #66528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the Great Depression, they sponsored lunchtime concerts at the Princess Theatre.

    Từ trong câu: lunchtime, great, depression, sponsor, concert, princess, theater

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/Tas AM Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404637 (bản sửa đổi 3510912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He said when lunchtime came he was working in one of the upper floors with a Negro.

    Từ trong câu: lunchtime, come, work, upper, floor

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At lunchtime there was just one cabin left to clean.

    Từ trong câu: lunchtime, cabin, leave, clean

    Nancy Casteel Vogel, Four and Twenty Beds. Nguồn: Project Gutenberg #35703. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suppose that last Tuesday I went swimming at lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, suppose, last, tuesday, go, swim

    «Discrete Mathematics/Logic/Page 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177110 (bản sửa đổi 4415086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By lunchtime, Noah — who describes his role as that of the captain of a team — has begun to review headline jokes.

    Từ trong câu: lunchtime, describe, role, captain, team, begin, review, headline

    «The Daily Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138483 (bản sửa đổi 10616841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "All he has had to eat since lunchtime is an apple, three bananas, and I don't know how many bags of peanuts.

    Từ trong câu: lunchtime, eat, since, apple, banana, know, many, bag

    Claude A. LaBelle, The Ranger Boys Outwit the Timber Thieves. Nguồn: Project Gutenberg #39916. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, the school lunchtime provides the most extended period for youth to be active, providing the best opportunity to observe and measure physical activity levels.

    Vì vậy, giờ ăn trưa ở trường là khoảng thời gian kéo dài nhất để thanh thiếu niên năng động, tạo cơ hội tốt nhất để quan sát và đo lường mức độ hoạt động thể chất.

    Từ trong câu: lunchtime, thus, school, provide, extend, period, youth, active

    «Exercise as it relates to Disease/Measuring Physical Activity within Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401991 (bản sửa đổi 4413296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A primary school teacher notices all her grade four students sit, talk and play on their devices during lunchtime instead of running around playing games.

    Từ trong câu: lunchtime, primary, school, teacher, notice, grade, four, student

    «Motivation and emotion/Book/2020/Sedentary behaviour change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265015 (bản sửa đổi 2727443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He is famous for his sculpture "Lunchtime on a Skyscraper".

    Từ trong câu: skyscraper, lunchtime, famous, sculpture

    «Sergio Furnari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1180431 (bản sửa đổi 10987923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunchtime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunchtime trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunchtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunchtime gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunchtime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunchtime: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.