E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunchtime”

42 câu thật có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa. lunchtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the customary or habitual hour for eating lunch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunchtime

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For lunchtime activity, low peer support was associated with a reduction in odds of being categorised as active.

    Từ trong câu: lunchtime, activity, low, peer, support, associate, reduction, categorise

    «Exercise as it relates to Disease/Importance of social support in youth to enhance physical activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401432 (bản sửa đổi 3463655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The assault is thought to have happened before lunchtime on Thursday next to Station Road which is near the Hull to Hessle railway line.

    Từ trong câu: lunchtime, assault, think, happen, thursday, next, station, road

    «Four year-old boy battered with a brick in East Yorkshire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48392 (bản sửa đổi 4510302). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Having a recess program and sports programs such as t-ball and soccer every afternoon would also help children burn off energy gained at lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, recess, program, sport, not, ball, soccer, every

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 8/8.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116347 (bản sửa đổi 3569391). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had learned of the assassination at lunchtime and called to tell me to find out if I knew it, and this was the entire substance of the conversation.

    Từ trong câu: lunchtime, learn, call, tell, find, out, know, entire

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunchtime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunchtime trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunchtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunchtime gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunchtime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunchtime: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.