Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunchtime”

44 câu thật có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa. lunchtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the customary or habitual hour for eating lunch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunchtime

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They used to deliver it during lunchtime to workers from factories in the area.

    Họ thường giao nó vào giờ ăn trưa cho công nhân các nhà máy trong khu vực.

    Từ trong câu: lunchtime, use, deliver, worker, factory, area

    «Lombardi's Pizza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784799 (bản sửa đổi 8217280). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunchtime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunchtime trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunchtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunchtime gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunchtime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunchtime: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.