E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunchtime”

42 câu thật có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa. lunchtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the customary or habitual hour for eating lunch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunchtime

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • His father had not returned, as he often did, at lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, father, return, often

    H. C. Adams, Stories jolly: stories new: stories strange & stories true. Nguồn: Project Gutenberg #76139. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To clarify this further, consider the statement above: "If the weather is warm, then I go swimming at lunchtime".

    Từ trong câu: lunchtime, clarify, further, consider, statement, above, weather, warm

    «Discrete Mathematics/Logic/Page 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177110 (bản sửa đổi 4415086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had been told by a waitress at lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, waitress, tell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He telephoned in early afternoon, something after lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, telephone, early, afternoon, something

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had expressed very different views upon it the last time that I had met him (the day before at lunchtime).

    Từ trong câu: lunchtime, express, different, view, last, time, meet, day

    Arthur Shearly Cripps, Cinderella in the South: Twenty-Five South African Tales. Nguồn: Project Gutenberg #22886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However at lunchtime James feels joy because as he is marking students work a number of them are of high standard.

    Tuy nhiên vào giờ ăn trưa, James cảm thấy vui vì khi chấm bài của học sinh, một số bài trong số đó đạt tiêu chuẩn cao.

    Từ trong câu: lunchtime, however, feel, joy, because, mark, student, work

    «Motivation and emotion/Book/2014/Hedonic treadmill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164547 (bản sửa đổi 2564008). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Generally speaking, most schools’ clubs and activities meet either after classes have let out for the day, at lunchtime, or in the morning.

    Từ trong câu: lunchtime, generally, speak, school, club, activity, meet, either

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Extracurricular Activities - Christine Zaremba», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213863 (bản sửa đổi 1665007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is because the students who do not have a noon lunchtime would not be included.

    Từ trong câu: include, noon, lunchtime, because, student

    «Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Some schools stayed closed on Wednesday, while others shut at lunchtime.

    Từ trong câu: wednesday, school, stay, close, other, shut, lunchtime

    «Heatwave hits the UK and Ireland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45599 (bản sửa đổi 4801634). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunchtime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunchtime trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunchtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunchtime gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunchtime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunchtime: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.