Câu tiếng Anh có từ “lunchtime”
42 câu thật có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa. lunchtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the customary or habitual hour for eating lunch. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lunchtime
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At lunchtime, you decide you’ll try to sit with a group to get to know other students.
Từ trong câu: lunchtime, decide, try, sit, group, get, know, student
«Scouting/BSA/Citizenship in Society Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442640 (bản sửa đổi 4034464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By lunchtime, I should imagine, the engagement will be on again and the diamond-and-platinum ring glittering as of yore on her third finger.
Từ trong câu: lunchtime, imagine, engagement, again, diamond, ring, third, finger
P. G. Wodehouse, Right Ho, Jeeves. Nguồn: Project Gutenberg #10554. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunchtime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunchtime trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lunchtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunchtime gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunchtime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunchtime: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.