E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lunchtime”

42 câu thật có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa. lunchtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the customary or habitual hour for eating lunch. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lunchtime

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Now, Papa," she was saying, "don't forget to take your medicine at lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, now, say, forget, take, medicine

    Sylvia Jacobs, Young Man from Elsewhen. Nguồn: Project Gutenberg #61006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He found the old man in bed, for now he did not rise till lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, find, old, man, bed, now, rise, till

    H. Rider Haggard, Joan Haste. Nguồn: Project Gutenberg #66528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Latish, but not unreasonably near to lunchtime, the Stamford family showed up to breakfast after the ball.

    Từ trong câu: lunchtime, near, family, show, up, breakfast, ball

    Rolf Boldrewood, Plain Living: A Bush Idyll. Nguồn: Project Gutenberg #51404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His father had not returned, as he often did, at lunchtime.

    Từ trong câu: lunchtime, father, return, often

    H. C. Adams, Stories jolly: stories new: stories strange & stories true. Nguồn: Project Gutenberg #76139. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "All he has had to eat since lunchtime is an apple, three bananas, and I don't know how many bags of peanuts.

    Từ trong câu: lunchtime, eat, since, apple, banana, know, many, bag

    Claude A. LaBelle, The Ranger Boys Outwit the Timber Thieves. Nguồn: Project Gutenberg #39916. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By lunchtime, you avoid joining your coworkers because you do not feel like socialising.

    Từ trong câu: coworker, lunchtime, avoid, join, because, feel, like, socialise

    «Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is because the students who do not have a noon lunchtime would not be included.

    Từ trong câu: include, noon, lunchtime, because, student

    «Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lunchtime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lunchtime trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ lunchtime hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lunchtime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lunchtime gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lunchtime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lunchtime: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.