Câu tiếng Anh có từ “keeper”
239 câu thật có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keeper
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The keepers had previously worn top hats, which were easily knocked off and damaged.
Từ trong câu: keeper, previously, wear, top, hat, easily, knock, off
«Bowler hat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529098 (bản sửa đổi 10398082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The keeper reached them by boat, which could be dangerous during strong currents or winter weather.
Từ trong câu: keeper, reach, boat, dangerous, strong, current, winter, weather
«North Brother Island Light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280626 (bản sửa đổi 11005764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every one has a separate keeper, who has his bird confined in a small bag, which he carries with him wherever he goes.
Từ trong câu: bag, keeper, every, separate, bird, confine, small, carry
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There they crossed the river and penetrated among the Tipperary mountains, over which the Keeper and the "Mother of Mountains" towered in pride.
Từ trong câu: tower, keeper, penetrate, cross, river, among, mountain, mother
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shop keeper, whose name was Charles Gordon, was willing to forgive him, but his master procured his conviction and execution by hanging.
Từ trong câu: forgive, execution, conviction, shop, keeper, name, will, master
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only exception is the besieged capital of Mogadishu, which is protected primarily by UN peace-keepers and other foreign troops.
Từ trong câu: besiege, exception, capital, protect, primarily, peace, keeper, foreign
«Somali pirates threaten to kill British hostages in days», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149143 (bản sửa đổi 4826286). · English Wikinews · CC BY 2.5
The turning point of an uneventful first hour, which saw neither keeper troubled, was Wayne Rooney's sending off.
Từ trong câu: uneventful, turn, point, first, hour, saw, neither, keeper
«Portugal taken to penalties; beat England and reach historic semi-final», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44305 (bản sửa đổi 4285642). · English Wikinews · CC BY 2.5
A man, dressed like a game-keeper, came up at the moment, and he handed him a basket which lay ready on the pavement.
Từ trong câu: pavement, ready, basket, dressed, man, dress, like, game
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keeper trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keeper: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.