E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “keeper”

239 câu thật có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ keeper

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng keeper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tavern keeper553 lần
inn keeper589 lần
saloon keeper300 lần
shop keeper594 lần
hotel keeper591 lần
bar keeper426 lần
lodge keeper272 lần
gate keeper568 lần
store keeper369 lần
lighthouse keeper132 lần
stable keeper196 lần
book keeper835 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ keeper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keeper trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ keeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keeper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keeper: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.