Câu tiếng Anh có từ “keeper”
201 câu thật có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keeper
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He needed a keeper who would obey him.
Từ trong câu: keeper, need, obey
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The keeper told us that the elephants were terrified of rats because they feared the little beasts would run up their trunks.
Từ trong câu: keeper, elephant, beast, terrify, trunk, rat, tell, terrified
Algernon Blackwood, Episodes before thirty. Nguồn: Project Gutenberg #76991. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A very large proportion of the meat and wheat of the world would also be controlled by this group of peace-keepers.
Từ trong câu: keeper, peace, proportion, meat, wheat, large, world, control
H. G. Wells, The way the world is going. Nguồn: Project Gutenberg #77242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The keepers of the house," the guards and porters, would quake.
Từ trong câu: quake, keeper, house, guard
Samuel Cox, Expositor's Bible: The Book of Ecclesiastes. Nguồn: Project Gutenberg #39913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Can’t afford to wait for the unmasking, for then the keeper would know us and remember we’d been in the museum when the thing happened.”
Từ trong câu: afford, keeper, museum, wait, know, remember, thing, happen
J. J. Connington, Tragedy at Ravensthorpe. Nguồn: Project Gutenberg #75407. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would spring on the backs of elephants who had killed their keepers; he would compel them to do his bidding.
Từ trong câu: bidding, spring, back, elephant, kill, keeper, compel, bid
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keeper trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keeper: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.