Câu tiếng Anh có từ “keeper”
274 câu thật có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keeper
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keeper trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keeper: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.