Câu tiếng Anh có từ “keeper”
201 câu thật có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keeper
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some goat keepers will separate the kids from their mothers at night.
Từ trong câu: keeper, goat, separate, kid, mother, night
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Goat Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102772 (bản sửa đổi 3250958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Then I will wait until she is well enough to send her order in person," said the keeper,--and Elizabeth's life was saved.
Từ trong câu: keeper, wait, until, well, enough, send, order, person
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But beshrew these keepers of fasts, and other abominations, the truth is not, never was, nor ever will be in their mouths, or their hearts!
Từ trong câu: keeper, fast, truth, never, ever, mouth, heart
James Kirke Paulding, The book of Saint Nicholas. Nguồn: Project Gutenberg #71404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When that is done, and while the net-keeper mounts guard, the master himself will take the hounds and sally forth to rouse the game.
Từ trong câu: net, keeper, mount, guard, master, himself, take, forth
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must shout then to the keeper, "Mark her, boy, mark her! hey, lad! hey, lad!" and the latter will make known whether the hare is caught or not.
Từ trong câu: hey, shout, keeper, mark, boy, latter, make, know
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The time-keeper should notify them promptly every morning and noon, and they will thus be enabled to arrange immediately, so that the work done by absentees is provided for.
Từ trong câu: absentee, time, keeper, notify, promptly, every, morning, noon
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keeper trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keeper: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.