E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “keeper”

201 câu thật có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Curators in zoos are usually called 'keepers', but it is the same idea.

    Từ trong câu: keeper, curator, zoo, usually, call, idea

    «Curator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384206 (bản sửa đổi 8962199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His keepers fled--and thus ignominiously terminated the long line of the Rockvilles.

    Từ trong câu: ignominiously, keeper, flee, thus, terminate, long, line

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was also armory keeper, keeping the guns and equipage in perfect order.

    Từ trong câu: armory, keeper, keep, gun, perfect, order

    Unknown, History of the DeWitt guard, company A, 50th regiment National guard, state of New York. Nguồn: Project Gutenberg #36200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A curator or keeper looks after collections.

    Từ trong câu: curator, keeper, look, collection

    «Curator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384206 (bản sửa đổi 8962199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As he swiveled, with the defender behind him, the goal keeper guessed where he was going to shoot.

    Từ trong câu: swivel, defender, behind, goal, keeper, guess, go, shoot

    «Sweden stuns Paraguay two minutes from time in Group B», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43240 (bản sửa đổi 4226538). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The only exception is the besieged capital of Mogadishu, which is protected primarily by UN peace-keepers and other foreign troops.

    Từ trong câu: besiege, exception, capital, protect, primarily, peace, keeper, foreign

    «Somali pirates threaten to kill British hostages in days», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149143 (bản sửa đổi 4826286). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng keeper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tavern keeper553 lần
  • inn keeper589 lần
  • saloon keeper300 lần
  • shop keeper594 lần
  • hotel keeper591 lần
  • bar keeper426 lần
  • lodge keeper272 lần
  • gate keeper568 lần
  • store keeper369 lần
  • lighthouse keeper132 lần
  • stable keeper196 lần
  • book keeper835 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ keeper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keeper trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ keeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keeper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keeper: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.