Câu tiếng Anh có từ “keeper”
201 câu thật có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keeper
Goal keepers can use every part of their body to keep the ball out of the goal.
Từ trong câu: keeper, goal, use, every, part, body, keep, ball
«Football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3039 (bản sửa đổi 11011808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The members were always men, however their leader and keeper of the False Faces was always a woman.
Từ trong câu: keeper, member, always, man, however, leader, false, face
«Canadian History/The People of the Lands/Haudenosaunee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190084 (bản sửa đổi 3167869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many white men in Netherlands India never dream of marrying; they take to themselves 'Njais,' or house-keepers.
Từ trong câu: keeper, many, white, man, never, dream, marry, take
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Then I will wait until she is well enough to send her order in person," said the keeper,--and Elizabeth's life was saved.
Từ trong câu: keeper, wait, until, well, enough, send, order, person
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keeper trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keeper: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.