Câu tiếng Anh có từ “keeper”
201 câu thật có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keeper nghĩa là thủ môn. keeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone in charge of other people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keeper
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The forest keepers live in pretty little wooden houses surrounded by small gardens, in every direction.
Từ trong câu: keeper, forest, live, pretty, little, wooden, house, surround
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many zoo keepers have brought the animals out of their cages to meet visitors without any problems.
Từ trong câu: keeper, many, zoo, bring, animal, out, cage, meet
«Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The road afterwards became Great Queen Street, and was lined with shops of store-keepers who sought the Long Island trade.
Từ trong câu: keeper, road, afterward, become, great, queen, street, line
Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Keeper of the Records had been struck with his always being dressed in green and gold,—the fashionable colours in Fairy-land.
Từ trong câu: fashionable, keeper, record, strike, always, dress, green, gold
Francis Edward Paget, The Hope of the Katzekopfs; or, The Sorrows of Selfishness. A Fairy Tale.. Nguồn: Project Gutenberg #53808. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keeper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keeper trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ keeper hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keeper: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.