E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intervention”

193 câu thật có từ intervention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intervention nghĩa là sự can thiệp. intervention là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of intervening (as to mediate a dispute, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intervention

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng intervention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exercise intervention381 lần
therapeutic intervention72 lần
surgical intervention71 lần
pharmacological intervention59 lần
behavioural intervention51 lần
intervention group370 lần
timely intervention52 lần
psychosocial intervention40 lần
intervention strategies60 lần
lifestyle intervention44 lần
effective intervention89 lần
intervention programs67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intervention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intervention trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ intervention hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intervention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intervention gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intervention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intervention: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.