Câu tiếng Anh có từ “intervention”
193 câu thật có từ intervention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intervention nghĩa là sự can thiệp. intervention là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of intervening (as to mediate a dispute, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intervention
However, further large-scale research comparing water based and land based interventions is needed.
Từ trong câu: further, research, compare, scale, however, large, water, base
«Aquatic exercise and it's role in the treatment of Parkinson's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387751 (bản sửa đổi 3296608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intervention
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- exercise intervention381 lần
- therapeutic intervention72 lần
- surgical intervention71 lần
- pharmacological intervention59 lần
- behavioural intervention51 lần
- intervention group370 lần
- timely intervention52 lần
- psychosocial intervention40 lần
- intervention strategies60 lần
- lifestyle intervention44 lần
- effective intervention89 lần
- intervention programs67 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intervention
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intervention trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ intervention hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intervention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intervention gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intervention?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intervention: can và could (20 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.