Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: intervention
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
exercise interventionMạnh7.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 381 lần
therapeutic interventionMạnh7.5
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 72 lần
surgical interventionMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 71 lần
pharmacological interventionMạnh7.3
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 59 lần
behavioural interventionTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 51 lần
intervention groupTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 370 lần
timely interventionTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 52 lần
psychosocial interventionTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 40 lần
intervention strategiesTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 60 lần
lifestyle interventionTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 44 lần
effective interventionTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 89 lần
intervention programsTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 67 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với intervention
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.