Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haphazardly”

29 câu thật có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haphazardly nghĩa là một cách bừa bãi. haphazardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haphazardly

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • A half-mile distant lay a dejected looking village of small houses set haphazardly about on the desert.

    Từ trong câu: haphazardly, half, mile, distant, lay, look, village, small

    Ralph Henry Barbour, The lost dirigible. Nguồn: Project Gutenberg #79722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When circus performers on the high trapezes fall or jump into the safety nets, they do not usually do it haphazardly.

    Từ trong câu: haphazardly, circus, performer, high, fall, jump, safety, net

    Vance Barnum, Joe Strong the Boy Fire-Eater; Or, The Most Dangerous Performance on Record. Nguồn: Project Gutenberg #10579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Poke your finger tips haphazardly into the dough to make marks that will catch the sauce when you pour it on generously.

    Từ trong câu: haphazardly, finger, tip, make, mark, catch, sauce, pour

    Bob Brown, The Complete Book of Cheese. Nguồn: Project Gutenberg #14293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he learned how to turn the artificial gravity switch off in the recroom, his child legs floated haphazardly somewhere above his head.

    Từ trong câu: haphazardly, learn, turn, artificial, gravity, switch, off, child

    Neil P. Ruzic, The Deep One. Nguồn: Project Gutenberg #51091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything he had written seemed to have been written by chance, haphazardly, to have been jotted down against time, between wind and water.

    Từ trong câu: haphazardly, everything, write, seem, chance, down, time, wind

    Maurice Baring, Landmarks in Russian literature. Nguồn: Project Gutenberg #68597. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is an unpleasant experience, marching under fire, on top of the ground, even though it is dark and the enemy is shelling haphazardly.

    Từ trong câu: haphazardly, unpleasant, experience, march, fire, top, ground, even

    James Norman Hall, Kitchener's Mob: Adventures of an American in the British Army. Nguồn: Project Gutenberg #19655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At such an hour one cannot choose a book from the shelves haphazardly and allow it to evoke its own particular series of emotions.

    Từ trong câu: haphazardly, hour, can, choose, book, shelf, allow, evoke

    Alec Waugh, Myself When Young: Confessions. Nguồn: Project Gutenberg #59022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wonder and exaltation came into her face as she examined them, first in sequence and then haphazardly, as though unable to believe her eyes.

    Từ trong câu: haphazardly, wonder, come, face, examine, first, sequence, though

    Frank Belknap Long, The Vibration Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #64820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sun Temple was not constructed haphazardly, nor was its form due to addition of one clan after another, each adding rooms to a preexisting nucleus.

    Từ trong câu: haphazardly, sun, temple, construct, form, due, addition, clan

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use caution here that you don’t try to rush this step by haphazardly circling terms or the other extreme of underlining huge chunks of text.

    Hãy thận trọng ở đây để không cố gắng đẩy nhanh bước này bằng cách khoanh tròn các thuật ngữ một cách lộn xộn hoặc cực đoan khác là gạch chân những đoạn văn bản lớn.

    Từ trong câu: haphazardly, use, caution, try, rush, step, circle, term

    «Effective Reading Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haphazardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haphazardly trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haphazardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haphazardly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haphazardly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haphazardly: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.