Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haphazardly”

29 câu thật có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haphazardly nghĩa là một cách bừa bãi. haphazardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haphazardly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • On a voyage of two and a half years, nothing can be done haphazardly, at the last minute.

    Từ trong câu: haphazardly, voyage, half, year, nothing, last, minute

    Mark Reinsberg, Compete or Die!. Nguồn: Project Gutenberg #65669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At such an hour one cannot choose a book from the shelves haphazardly and allow it to evoke its own particular series of emotions.

    Từ trong câu: haphazardly, hour, can, choose, book, shelf, allow, evoke

    Alec Waugh, Myself When Young: Confessions. Nguồn: Project Gutenberg #59022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haphazardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haphazardly trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haphazardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haphazardly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haphazardly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haphazardly: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.