Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haphazardly”

29 câu thật có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haphazardly nghĩa là một cách bừa bãi. haphazardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haphazardly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I observed on many occasions that Marina was not neat and that she often dressed rather haphazardly.

    Từ trong câu: haphazardly, observe, many, occasion, neat, often, dress, rather

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed inconceivable that they should be so haphazardly directed.

    Từ trong câu: haphazardly, seem, direct

    F. L. Wallace, Address: Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #50736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I started that, then tapped a few keys haphazardly, just as my fingers happened to be above them.

    Từ trong câu: haphazardly, start, tap, key, finger, happen, above

    Alexander Morrison, The Crookshaven murder. Nguồn: Project Gutenberg #79666. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he learned how to turn the artificial gravity switch off in the recroom, his child legs floated haphazardly somewhere above his head.

    Từ trong câu: haphazardly, learn, turn, artificial, gravity, switch, off, child

    Neil P. Ruzic, The Deep One. Nguồn: Project Gutenberg #51091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wonder and exaltation came into her face as she examined them, first in sequence and then haphazardly, as though unable to believe her eyes.

    Từ trong câu: haphazardly, wonder, come, face, examine, first, sequence, though

    Frank Belknap Long, The Vibration Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #64820. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before long Mickey was chattering to us about her unfaithfulness to Robert, and for a time she made love haphazardly with one man or another.

    Từ trong câu: haphazardly, long, time, make, love, man, another

    Tereska Torrès, Women's barracks. Nguồn: Project Gutenberg #79716. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haphazardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haphazardly trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haphazardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haphazardly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haphazardly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haphazardly: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.