Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haphazardly”

29 câu thật có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haphazardly nghĩa là một cách bừa bãi. haphazardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haphazardly

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We must not leave it haphazardly to be the privilege of the already privileged.

    Từ trong câu: haphazardly, leave, privilege, already

    Margaret Sanger, Woman and the New Race. Nguồn: Project Gutenberg #8660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Surnames, unlike first names, were not given haphazardly, and there was always a reason for them.

    Họ, không giống như tên, không được đặt một cách ngẫu nhiên và luôn có lý do cho chúng.

    Từ trong câu: haphazardly, surname, unlike, first, name, give, always, reason

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was not built haphazardly, as were the cliff dwellings, but according to a preconceived plan.

    Từ trong câu: haphazardly, build, cliff, accord, plan

    Don Watson, Cliff Dwellings of the Mesa Verde: A Study in Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #57422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I observed on many occasions that Marina was not neat and that she often dressed rather haphazardly.

    Từ trong câu: haphazardly, observe, many, occasion, neat, often, dress, rather

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On a voyage of two and a half years, nothing can be done haphazardly, at the last minute.

    Từ trong câu: haphazardly, voyage, half, year, nothing, last, minute

    Mark Reinsberg, Compete or Die!. Nguồn: Project Gutenberg #65669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Organic urbanization is not organized and happens haphazardly.

    Từ trong câu: haphazardly, organic, organize, happen

    «Introduction to Sociology/Demography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28429 (bản sửa đổi 4660586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When circus performers on the high trapezes fall or jump into the safety nets, they do not usually do it haphazardly.

    Từ trong câu: haphazardly, circus, performer, high, fall, jump, safety, net

    Vance Barnum, Joe Strong the Boy Fire-Eater; Or, The Most Dangerous Performance on Record. Nguồn: Project Gutenberg #10579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sun Temple was not constructed haphazardly, nor was its form due to addition of one clan after another, each adding rooms to a preexisting nucleus.

    Từ trong câu: haphazardly, sun, temple, construct, form, due, addition, clan

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use caution here that you don’t try to rush this step by haphazardly circling terms or the other extreme of underlining huge chunks of text.

    Hãy thận trọng ở đây để không cố gắng đẩy nhanh bước này bằng cách khoanh tròn các thuật ngữ một cách lộn xộn hoặc cực đoan khác là gạch chân những đoạn văn bản lớn.

    Từ trong câu: haphazardly, use, caution, try, rush, step, circle, term

    «Effective Reading Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haphazardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haphazardly trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haphazardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haphazardly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haphazardly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haphazardly: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.