Câu tiếng Anh có từ “haphazardly”
29 câu thật có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haphazardly nghĩa là một cách bừa bãi. haphazardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a random manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haphazardly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Importantly, danger exists when professionals haphazardly blackbox processes or information they should have mastered.
Từ trong câu: haphazardly, importantly, danger, exist, professional, process, information, master
«Professionalism/Rudwin Ayala, the Exploding Hoverboard, and Abuse of AI by Lawyers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474110 (bản sửa đổi 4490228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which statements, plucked very haphazardly from out of his writings, ought to indicate what I mean.”
Từ trong câu: haphazardly, statement, pluck, out, write, ought, indicate, mean
Cyril Clemens, Chesterton, as seen by his contemporaries. Nguồn: Project Gutenberg #75165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed inconceivable that they should be so haphazardly directed.
Từ trong câu: haphazardly, seem, direct
F. L. Wallace, Address: Centauri. Nguồn: Project Gutenberg #50736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haphazardly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haphazardly trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ haphazardly hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haphazardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haphazardly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haphazardly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haphazardly: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.