Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foreigner”

237 câu thật có từ foreigner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foreigner nghĩa là người nước ngoài. foreigner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes from a foreign country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foreigner

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng foreigner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
distinguished foreigner141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreigner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreigner trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ foreigner hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foreigner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreigner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreigner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreigner: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.