Câu tiếng Anh có từ “foreigner”
213 câu thật có từ foreigner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foreigner nghĩa là người nước ngoài. foreigner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who comes from a foreign country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foreigner
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Teaching your language to a group of foreigners may be a lot easier than you think.
Từ trong câu: foreigner, teach, language, group, lot, easy, think
«How to Teach a Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130600 (bản sửa đổi 4489362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People of the same nationality usually greet foreigners the same way they would meet people of their own nationality.
Từ trong câu: foreigner, nationality, people, usually, greet, way, meet
«Cultural Encounters/"Nice to meet you!"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134613 (bản sửa đổi 1559827). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They also ordered some foreigners to leave Japan.
Từ trong câu: foreigner, order, leave
«Ohio 7th Grade World History/Japanese Feudalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124241 (bản sửa đổi 4084748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The song is from music group Foreigner.
Từ trong câu: foreigner, song, music, group
«Cold as Ice (Foreigner song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=599762 (bản sửa đổi 8483560). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng foreigner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| distinguished foreigner | 141 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foreigner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foreigner trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ foreigner hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foreigner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foreigner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foreigner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foreigner: Câu phủ định (32 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.