Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “external”

469 câu thật có từ external hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: external nghĩa là bên ngoài. external là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising or located outside or beyond some limits or especially surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng external

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • external factors388 lần
  • combined external395 lần
  • external stimuli173 lần
  • external friction178 lần
  • external objects471 lần
  • external influences216 lần
  • external rewards167 lần
  • external environment204 lần
  • external links146 lần
  • external sources173 lần
  • external appearance632 lần
  • external locus77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ external

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ external trong kho câu?
Kho câu có 469 câu có từ external hoặc các dạng của từ, trích từ 388 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ external xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ external gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B2 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ external?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ external: can và could (51 câu), Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.