Câu tiếng Anh có từ “external”
469 câu thật có từ external hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: external nghĩa là bên ngoài. external là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising or located outside or beyond some limits or especially surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ external
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These external websites may give you enough information to figure the place value idea of any number system.
Từ trong câu: external, website, give, enough, information, figure, place, value
«Primary Mathematics/Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12909 (bản sửa đổi 4006996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That external contact at whatever level for anyone, starts a life of ‘experiencing’ for however long it lives.
Từ trong câu: external, contact, whatever, level, anyone, start, life, experience
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285519 (bản sửa đổi 2608999). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Being cold blooded, these animals need heat from an external source such as the sun to control their body temperature.
Từ trong câu: external, cold, blood, animal, need, heat, source, sun
«Kakadu National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264285 (bản sửa đổi 10976498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Answer the following essay questions to the best of your ability, using external sources if needed.
Từ trong câu: essay, answer, follow, question, best, ability, use, external
«Psycholinguistics/Theories and Models of Language Acquisition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105784 (bản sửa đổi 2717270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng external
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| external factors | 388 lần |
| combined external | 395 lần |
| external stimuli | 173 lần |
| external friction | 178 lần |
| external objects | 471 lần |
| external influences | 216 lần |
| external rewards | 167 lần |
| external environment | 204 lần |
| external links | 146 lần |
| external sources | 173 lần |
| external appearance | 632 lần |
| external locus | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ external
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ external trong kho câu?
- Kho câu có 469 câu có từ external hoặc các dạng của từ, trích từ 388 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ external xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ external gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 207 câu, rồi Bậc B2 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ external?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ external: can và could (51 câu), Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.