Câu tiếng Anh có từ “drama”
379 câu thật có từ drama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drama nghĩa là kịch. drama là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic work intended for performance by actors on a stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drama
Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)
It is thought to be one of the best drama schools in the world.
Từ trong câu: drama, think, best, school, world
«Royal Academy of Dramatic Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431070 (bản sửa đổi 10679547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also what one does in the theater for a play, a drama.
Từ trong câu: drama, theater, play
«Computers & Society/Setting the scene», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156920 (bản sửa đổi 3243324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you go to school, maybe your drama teacher has some you can borrow.
Từ trong câu: drama, borrow, maybe, go, school, teacher
«Theatre and Acting/Preparing For Auditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183493 (bản sửa đổi 1581118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An example would be the drama club in a high school.
Từ trong câu: drama, club, example, high, school
«Transportation Geography and Network Science/Social networks and travel behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360780 (bản sửa đổi 3751415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is an old idea, but one which is often used today for drama on movie and television.
Từ trong câu: drama, old, idea, often, use, today, movie, television
«Prequel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316290 (bản sửa đổi 9914030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Five years later, Gnaeus Naevius also began to write drama.
Từ trong câu: drama, five, year, late, begin, write
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275968 (bản sửa đổi 4313450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He introduces us to the world in the drama.
Từ trong câu: drama, introduce, world
«Noh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4982 (bản sửa đổi 9447165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His ideas about music drama were very important.
Từ trong câu: drama, idea, music, important
«Richard Wagner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28980 (bản sửa đổi 10674090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is called the father of Portuguese drama.
Từ trong câu: drama, call, father
«Gil Vicente», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558551 (bản sửa đổi 10627722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He studied drama at his high school.
Từ trong câu: drama, study, high, school
«Bing Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402566 (bản sửa đổi 11013193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began writing drama while at college.
Từ trong câu: drama, begin, write, college
«Willy Russell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720997 (bản sửa đổi 11010662). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The festival celebrates music, speech and drama.
Từ trong câu: drama, festival, celebrate, music, speech
«Royal Wootton Bassett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772088 (bản sửa đổi 9755885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was interested in theater and drama.
Từ trong câu: drama, interest, theater
«Ella Mae Lentz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083089 (bản sửa đổi 10142351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Rat opened the drama at once.
Từ trong câu: drama, rat, open, once
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He happened to look at the list of the persons of the drama.
Từ trong câu: list, drama, happen, look, person
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the stories were made into movies and television dramas.
Từ trong câu: story, drama, movie, television, many, make
«Sherlock Holmes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7341 (bản sửa đổi 10967556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took lessons in drama, singing, and dancing at an early age.
Từ trong câu: sing, dance, drama, take, lesson, early, age
«Paul Marco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401476 (bản sửa đổi 9526324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She went to the drama school for two years.
Từ trong câu: go, school, drama, year
«Emily Procter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413423 (bản sửa đổi 8221591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then starting with the other dramas, he became a big star.
Từ trong câu: start, star, become, big, drama
«Cha Tae-hyun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429538 (bản sửa đổi 10214916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The school teaches in drama, music and dance.
Từ trong câu: teach, music, school, dance, drama
«The Brunts School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301271 (bản sửa đổi 10666383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name was taken from the cafe that Eunjung's character ran in the drama Coffee House.
Từ trong câu: cafe, name, take, character, run, drama, coffee, house
«T-ara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694745 (bản sửa đổi 11008630). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drama movie | 356 lần |
| comedy drama | 207 lần |
| survey of drama | 167 lần |
| drama vol | 187 lần |
| romantic drama | 177 lần |
| television drama | 120 lần |
| historical drama | 130 lần |
| methuen drama | 61 lần |
| comic drama | 90 lần |
| tragic drama | 84 lần |
| drama series | 240 lần |
| domestic drama | 147 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drama trong kho câu?
- Kho câu có 379 câu có từ drama hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drama gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drama: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.