Câu tiếng Anh có từ “drama”
379 câu thật có từ drama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drama nghĩa là kịch. drama là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a dramatic work intended for performance by actors on a stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drama
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
In fact, he was already becoming more interested in novels than in drama.
Từ trong câu: drama, fact, already, become, interest, novel
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In one large room a drama was being staged to a large and enthusiastic audience.
Từ trong câu: drama, enthusiastic, large, room, stage, audience
George Adamski, Pioneers of space. Nguồn: Project Gutenberg #71138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A terrible drama was being enacted on the hard-hit sinking ship.
Từ trong câu: drama, terrible, hard, hit, sink, ship
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly, though most vaguely, Rowland felt the presence of a new element in the drama that was going on before him.
Từ trong câu: drama, element, suddenly, though, feel, presence, new, go
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the characters as portrayed in these pages, were living actors in the great national drama.
Từ trong câu: actor, drama, portray, character, page, live, great, national
R. Van Bergen, A Boy of Old Japan. Nguồn: Project Gutenberg #56297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had acted in several television dramas in minor parts, and was supporting herself mostly as a fashion model.
Từ trong câu: television, drama, act, several, minor, part, support, herself
Virginia Hughes, Peggy Finds the Theatre. Nguồn: Project Gutenberg #55933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Austro-Prussian alliance had been only an interlude in the great drama in which the two powers were playing rival parts.
Từ trong câu: interlude, alliance, great, drama, power, play, rival, part
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Little knew they the strange and tragic drama that was acting on board the skiff that bore afar the idol of their hopes.
Từ trong câu: little, bore, tragic, idol, board, drama, know, strange
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men, when they were not working, fighting, or discussing politics, could at festive times go to watch dramas, comedies, or tragedies.
Từ trong câu: festive, man, work, fight, discuss, politics, time, go
«Ancient Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13444 (bản sửa đổi 10951385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drama movie | 356 lần |
| comedy drama | 207 lần |
| survey of drama | 167 lần |
| drama vol | 187 lần |
| romantic drama | 177 lần |
| television drama | 120 lần |
| historical drama | 130 lần |
| methuen drama | 61 lần |
| comic drama | 90 lần |
| tragic drama | 84 lần |
| drama series | 240 lần |
| domestic drama | 147 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drama trong kho câu?
- Kho câu có 379 câu có từ drama hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drama gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drama: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.